TanroDictionary

read

/riːd/

Anh
0

read là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đọc; Học, nghiên cứu; Xem đoán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đọc.động từEN-VI Dict
  2. Học, nghiên cứu.động từEN-VI Dict
  3. Xem đoán.động từEN-VI Dict
  4. Ghi (số điện, nước tiêu thụ...).động từEN-VI Dict
  5. Chỉ.động từEN-VI Dict
  6. Hiểu, cho là.động từEN-VI Dict
  7. Biết được (nhờ đọc sách báo...).động từEN-VI Dict
  8. Viết, ghi.động từEN-VI Dict
  9. Đọc nghe như.động từEN-VI Dict
  10. Biểu lộ, để lộ ra, biểu thị; thể hiện.SEN-VI Dict
  11. Đọc thẳng một mạch, đọc trơn tru.SEN-VI Dict
  12. Đọc to.SEN-VI Dict
  13. Đọc từ đầu đến cuối.SEN-VI Dict
  14. Đọc qua, xem qua.SEN-VI Dict
  15. Đọc hết, đọc từ đâu đến cuối.SEN-VI Dict
  16. Đọc lại.SEN-VI Dict
  17. Đọc hết, đọc từ đầu cuối (cuốn sách...).SEN-VI Dict
  18. Nghiên cứu kỹ, học tập kỹ lưỡng.SEN-VI Dict
  19. Tìm hiểu ẩn ý.SEN-VI Dict
  20. Đoán được ẩn ý, đoán được ý ngoài lời.SEN-VI Dict
  21. Đọc sách để ngủ.SEN-VI Dict
  22. Nhìn thoáng cũng biết là người thế nào.SEN-VI Dict
  23. Biết rõ ai, đi guốc vào bụng ai; biết rõ tìm đến của ai.SEN-VI Dict
  24. Xem lessonSEN-VI Dict
  25. Sự đọc (sách báo).danh từEN-VI Dict
  26. Thời gian dành để đọc (sách báo).danh từEN-VI Dict
  27. Thời quá khứ của readđộng từEN-VI Dict
  28. Động tính từ quá khứ của readđộng từEN-VI Dict
  29. Có học thức thông thạo, thông thái, có đọc nhiều về, hiểu sâu về.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please read this book before our next meeting.

  2. She wants to read law at a top university.

  3. The fortune teller tried to read my hand.

  4. Please read the meter before noon.

  5. The speedometer reads seventy kilometers.