TanroDictionary Sổ từ

rear

/ˈrɪr/

Anh Thông dụng
0

rear là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ phận đằng sau, phía sau; Hậu phương (đối với tiền tuyến); Hậu quân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận đằng sau, phía sau.danh từEN-VI Dict
  2. Hậu phương (đối với tiền tuyến).danh từEN-VI Dict
  3. Hậu quân.danh từEN-VI Dict
  4. Đoạn đuôi, đoạn cuối (đám rước... ).danh từEN-VI Dict
  5. Nhà xí, cầu tiêu.danh từEN-VI Dict
  6. Ở đằng sau, ở phía sau, ở cuối.tính từEN-VI Dict
  7. Ngẩng lên, đưa lên; lên (giọng).động từEN-VI Dict
  8. Dựng, xây dựng.động từEN-VI Dict
  9. Nuôi, nuôi nấng, nuôi dạy.động từEN-VI Dict
  10. Nuôi, chăn nuôi; trồng.động từEN-VI Dict
  11. Lồng lên, chồm lên, dựng lên (ngựa... ).động từEN-VI Dict
  12. + up) giận dữ đứng dậy.động từEN-VI Dict
  13. Nhô cao lên (đỉnh núi).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The garden is located at the rear of the house.

  2. The rear was crowded with supplies.

  3. The soldiers moved to bring up the rear.

  4. She stood at the rear of the line.

  5. The map showed a small rear outside.