Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận đằng sau, phía sau.danh từEN-VI Dict
- Hậu phương (đối với tiền tuyến).danh từEN-VI Dict
- Hậu quân.danh từEN-VI Dict
- Đoạn đuôi, đoạn cuối (đám rước... ).danh từEN-VI Dict
- Nhà xí, cầu tiêu.danh từEN-VI Dict
- Ở đằng sau, ở phía sau, ở cuối.tính từEN-VI Dict
- Ngẩng lên, đưa lên; lên (giọng).động từEN-VI Dict
- Dựng, xây dựng.động từEN-VI Dict
- Nuôi, nuôi nấng, nuôi dạy.động từEN-VI Dict
- Nuôi, chăn nuôi; trồng.động từEN-VI Dict
- Lồng lên, chồm lên, dựng lên (ngựa... ).động từEN-VI Dict
- + up) giận dữ đứng dậy.động từEN-VI Dict
- Nhô cao lên (đỉnh núi).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The garden is located at the rear of the house.
-
The rear was crowded with supplies.
-
The soldiers moved to bring up the rear.
-
She stood at the rear of the line.
-
The map showed a small rear outside.