TanroDictionary Sổ từ

reassess

/ˌriːəˈses/

Anh Thông dụng
0

reassess là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Định giá lại để đánh thuế; Định mức lại (tiền thuế, tiền phạt... ); Đánh thuế lại; phạt lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Định giá lại để đánh thuế.động từEN-VI Dict
  2. Định mức lại (tiền thuế, tiền phạt... ).động từEN-VI Dict
  3. Đánh thuế lại; phạt lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The office will reassess the property value.

  2. They may reassess the fee next year.

  3. The city will reassess the tax soon.