TanroDictionary Sổ từ

reawaken

/ˌriːəˈweɪkən/

Anh
0

reawaken là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đánh thức một lần nữa, làm cho tỉnh giấc lại; Lại thức tỉnh (ai), làm cho (ai) tỉnh ngộ lại; Gợi lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh thức một lần nữa, làm cho tỉnh giấc lại.động từEN-VI Dict
  2. Lại thức tỉnh (ai), làm cho (ai) tỉnh ngộ lại.động từEN-VI Dict
  3. Gợi lại.động từEN-VI Dict
  4. Thức dậy lại; tỉnh giấc lại.động từEN-VI Dict
  5. Thức tỉnh lại, tỉnh ngộ lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sound of rain can reawaken hope.

  2. Her words reawaken his interest in reading.

  3. The old song can reawaken many sweet memories.

  4. He tried to reawaken after the nap.

  5. The trip helped reawaken her curiosity.