Nghĩa tiếng Việt
- Nhận, lĩnh, thu.động từEN-VI Dict
- Tiếp, tiếp đón, tiếp đãi.động từEN-VI Dict
- Kết nạp (ai vào một tổ chức), tiếp thu, tiếp nhận (một đề nghị... ).động từEN-VI Dict
- Chứa chấp (đồ gian).động từEN-VI Dict
- Chứa đựng.động từEN-VI Dict
- Đỡ, chịu, bị; được.động từEN-VI Dict
- Tin, công nhận là đúng.động từEN-VI Dict
- Đón (một đường bóng, một quả bóng phát đi).động từEN-VI Dict
- Tiếp khách (có ở nhà để tiếp khách).động từEN-VI Dict
- Nhận quà; lĩnh tiền, lĩnh lương; thu tiền.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Did you receive the news about the party?
-
They will receive guests at the hotel tonight.
-
The club decided to receive him into the party.
-
The shop should not receive stolen goods from anyone.
-
This lake can receive the overflow from the river.