TanroDictionary Sổ từ

receive

/rɪˈsiːv/

Anh
0

receive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhận, lĩnh, thu; Tiếp, tiếp đón, tiếp đãi; Kết nạp (ai vào một tổ chức), tiếp thu, tiếp nhận (một đề nghị... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhận, lĩnh, thu.động từEN-VI Dict
  2. Tiếp, tiếp đón, tiếp đãi.động từEN-VI Dict
  3. Kết nạp (ai vào một tổ chức), tiếp thu, tiếp nhận (một đề nghị... ).động từEN-VI Dict
  4. Chứa chấp (đồ gian).động từEN-VI Dict
  5. Chứa đựng.động từEN-VI Dict
  6. Đỡ, chịu, bị; được.động từEN-VI Dict
  7. Tin, công nhận là đúng.động từEN-VI Dict
  8. Đón (một đường bóng, một quả bóng phát đi).động từEN-VI Dict
  9. Tiếp khách (có ở nhà để tiếp khách).động từEN-VI Dict
  10. Nhận quà; lĩnh tiền, lĩnh lương; thu tiền.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Did you receive the news about the party?

  2. They will receive guests at the hotel tonight.

  3. The club decided to receive him into the party.

  4. The shop should not receive stolen goods from anyone.

  5. This lake can receive the overflow from the river.