Nghĩa tiếng Việt
- Việc cải tạo.danh từEN-VI Dict
- Cải tạo, giác ngộ.động từEN-VI Dict
- Khai hoang, vỡ hoang; cải tạo (đất), làm khô (bãi đất lầy để cày cấy).động từEN-VI Dict
- Thuần hoá (thú rừng); khai hoá, làm cho văn minh.động từEN-VI Dict
- Đòi lại.động từEN-VI Dict
- Phản đối, khiếu nại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The land is beyond reclaim for farming now.
-
He tried to reclaim his friend from bad habits.
-
Farmers work hard to reclaim land for crops.
-
They want to reclaim a wild animal for the zoo.
-
You can reclaim your money from the bank.