TanroDictionary Sổ từ

recruit

/rɪˈkruːt/

Anh Thông dụng
0

recruit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lính mới; Hội viên mới, thành viên mới (tổ chức, phong trào... ); Mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lính mới.danh từEN-VI Dict
  2. Hội viên mới, thành viên mới (tổ chức, phong trào... ).danh từEN-VI Dict
  3. Mộ, tuyển mộ (lính mới); tìm thêm, tuyển thêm, lấy thêm (người cho một tổ chức... ).động từEN-VI Dict
  4. Bổ sung chỗ trống.động từEN-VI Dict
  5. Phục hồi; lấy sức khoẻ lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The recruit listened closely to the trainer.

  2. Every recruit learned the rules on day one.

  3. They recruit volunteers for the reading program.

  4. We recruit extra staff when the shop is busy.

  5. Exercise helps to recruit one's health quickly.