TanroDictionary Sổ từ

redeem

/rɪˈdiːm/

Anh
0

redeem là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mua lại, chuộc lại (vật cầm thế); trả hết (nợ); Chuộc lỗi; Bù lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mua lại, chuộc lại (vật cầm thế); trả hết (nợ).động từEN-VI Dict
  2. Chuộc lỗi.động từEN-VI Dict
  3. Bù lại.động từEN-VI Dict
  4. Thực hiện, giữ trọn (lời hứa... ).động từEN-VI Dict
  5. Cứu chuộc, cứu (loài người) khỏi vòng tội lỗi (Chúa... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He went to the shop to redeem his watch.

  2. He tried to redeem his mistake.

  3. We can redeem the time by working harder.

  4. She redeemed her promise to help.

  5. The story says he came to redeem humanity.