TanroDictionary Sổ từ

reel

/riːl/

Anh Thông dụng
0

reel là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Guồng (quay tơ, đánh chỉ); Ống, cuộn (để cuốn chỉ, dây câu, phim... ); Tang (để cuộn dây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Guồng (quay tơ, đánh chỉ).danh từEN-VI Dict
  2. Ống, cuộn (để cuốn chỉ, dây câu, phim... ).danh từEN-VI Dict
  3. Tang (để cuộn dây).danh từEN-VI Dict
  4. Quấn (chỉ, dây, phím) vào ống, quấn vào cuộn ((cũng) to reel in, to reel up).động từEN-VI Dict
  5. Quay (như guồng quay tơ).động từEN-VI Dict
  6. Kêu sè sè (như guồng quay tơ) (dế, cào cào... ).động từEN-VI Dict
  7. Điệu vũ quay (ở Ê-cốt).danh từEN-VI Dict
  8. Nhạc cho điệu vũ quay (ở Ê-cốt).danh từEN-VI Dict
  9. Nhảy điệu vũ quay.động từEN-VI Dict
  10. Sự quay cuồng.danh từEN-VI Dict
  11. Sự lảo đảo, sự loạng choạng.danh từEN-VI Dict
  12. Quay cuồng.động từEN-VI Dict
  13. Chóng mặt, lảo đảo, choáng váng.động từEN-VI Dict
  14. Đi lảo đảo, loạng choạng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The thread spun fast on the reel.

  2. He bought a new reel of fishing line.

  3. She wound the line around the reel.

  4. Please reel the cable in slowly.

  5. The wheel began to reel in the wind.