Nghĩa tiếng Việt
- Guồng (quay tơ, đánh chỉ).danh từEN-VI Dict
- Ống, cuộn (để cuốn chỉ, dây câu, phim... ).danh từEN-VI Dict
- Tang (để cuộn dây).danh từEN-VI Dict
- Quấn (chỉ, dây, phím) vào ống, quấn vào cuộn ((cũng) to reel in, to reel up).động từEN-VI Dict
- Quay (như guồng quay tơ).động từEN-VI Dict
- Kêu sè sè (như guồng quay tơ) (dế, cào cào... ).động từEN-VI Dict
- Điệu vũ quay (ở Ê-cốt).danh từEN-VI Dict
- Nhạc cho điệu vũ quay (ở Ê-cốt).danh từEN-VI Dict
- Nhảy điệu vũ quay.động từEN-VI Dict
- Sự quay cuồng.danh từEN-VI Dict
- Sự lảo đảo, sự loạng choạng.danh từEN-VI Dict
- Quay cuồng.động từEN-VI Dict
- Chóng mặt, lảo đảo, choáng váng.động từEN-VI Dict
- Đi lảo đảo, loạng choạng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The thread spun fast on the reel.
-
He bought a new reel of fishing line.
-
She wound the line around the reel.
-
Please reel the cable in slowly.
-
The wheel began to reel in the wind.