TanroDictionary Sổ từ

reenter

/ˌriˈɛntɜː/

Anh
0

reenter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lại ghi (tên vào sổ, cuộc thi... ); Lại vào (phòng... ); Lại trở vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lại ghi (tên vào sổ, cuộc thi... ).động từEN-VI Dict
  2. Lại vào (phòng... ).động từEN-VI Dict
  3. Lại trở vào.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. You can reenter your name on the form.

  2. He had to reenter the room quietly.

  3. She watched the boat reenter the harbor.