Nghĩa tiếng Việt
- Sự cải cách, sự cải lương, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ.danh từEN-VI Dict
- Sự sửa đổi.danh từEN-VI Dict
- Cải cách, cải lương, cải thiện, cải tạo, cải tổ.động từEN-VI Dict
- Sửa đổi.động từEN-VI Dict
- Triệt bỏ (tệ nạn... ); chữa (thói xấu).động từEN-VI Dict
- Sửa đổi, sửa mình.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The country needs a major land reform.
-
The government proposed a constitutional reform.
-
The new leader will reform the system.
-
The government plans to reform the old tax laws.
-
They reform bad habits with practice.