Nghĩa tiếng Việt
- Vua chúa; xứng với vua chúa; như vua chúa.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The palace was decorated in a regal style.
-
regal power
vương quyền
-
to live in regal splendour
sống huy hoàng như một ông vua, sống đế vương