TanroDictionary Sổ từ

regiment

/ˈredʒɪmənt/

Anh
0

regiment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trung đoàn; Đoàn, lũ, bầy; Tổ chức thành trung đoàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trung đoàn.danh từEN-VI Dict
  2. Đoàn, lũ, bầy.danh từEN-VI Dict
  3. Tổ chức thành trung đoàn.động từEN-VI Dict
  4. Tổ chức thành từng đoàn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The regiment trained before sunrise.

  2. A large regiment of birds flew over the lake.

  3. They regiment the team into clear groups.

  4. The school will regiment students by age.

  5. a regiment of birds

    một bầy chim