Nghĩa tiếng Việt
- Sự phục hồi (chức vị, danh dự, sức khỏe...).danh từEN-VI Dict
- Sự cải tạo giáo dục lại (những người có tội).danh từEN-VI Dict
- Sự tập luyện lại (những người bị tê bại).danh từEN-VI Dict
- Người được phục hồi (chức vụ, danh dự, sức khỏe); người (có tội) cải tạo giáo dục lại; người tập luyện lại.danh từEN-VI Dict
- Bệnh viện cung cấp những phục vụ tập luyện lại.danh từEN-VI Dict
- Phục hồi (chức vị, danh dự, sức khỏe...).động từEN-VI Dict
- Cải tạo giáo dục lại.động từEN-VI Dict
- Tập luyện lại.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her rehab helped her walk without pain again.
-
The program focuses on rehab for young offenders.
-
She is currently in rehab for her injury.
-
He is a rehab after months of training.
-
She stayed in rehab for three weeks.