TanroDictionary Sổ từ

rehab

/ˈriːhæb/

Anh
0

rehab là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phục hồi (chức vị, danh dự, sức khỏe...); Sự cải tạo giáo dục lại (những người có tội); Sự tập luyện lại (những người bị tê bại).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phục hồi (chức vị, danh dự, sức khỏe...).danh từEN-VI Dict
  2. Sự cải tạo giáo dục lại (những người có tội).danh từEN-VI Dict
  3. Sự tập luyện lại (những người bị tê bại).danh từEN-VI Dict
  4. Người được phục hồi (chức vụ, danh dự, sức khỏe); người (có tội) cải tạo giáo dục lại; người tập luyện lại.danh từEN-VI Dict
  5. Bệnh viện cung cấp những phục vụ tập luyện lại.danh từEN-VI Dict
  6. Phục hồi (chức vị, danh dự, sức khỏe...).động từEN-VI Dict
  7. Cải tạo giáo dục lại.động từEN-VI Dict
  8. Tập luyện lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her rehab helped her walk without pain again.

  2. The program focuses on rehab for young offenders.

  3. She is currently in rehab for her injury.

  4. He is a rehab after months of training.

  5. She stayed in rehab for three weeks.