Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm lại thành mới, sự sửa mới (cái gì cũ rích).danh từEN-VI Dict
- Làm lại thành mới, sửa mới (cái gì cũ rích).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That story was only a boring rehash.
-
Do not rehash that old story again.
-
to rehash an old story
sửa lại một câu chuyện cũ cho có vẻ mới, hâm lại một câu chuyện c