TanroDictionary Sổ từ

rehash

/ˌriːˈhæʃ/

Anh
0

rehash là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm lại thành mới, sự sửa mới (cái gì cũ rích); Làm lại thành mới, sửa mới (cái gì cũ rích).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm lại thành mới, sự sửa mới (cái gì cũ rích).danh từEN-VI Dict
  2. Làm lại thành mới, sửa mới (cái gì cũ rích).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That story was only a boring rehash.

  2. Do not rehash that old story again.

  3. to rehash an old story

    sửa lại một câu chuyện cũ cho có vẻ mới, hâm lại một câu chuyện c