TanroDictionary Sổ từ

reinforce

/ˌriːɪnˈfɔːs/

Anh
0

reinforce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tăng cường, củng cố; tăng viện; tăng thêm sức mạnh; Cái làm cho vững chắc thêm; đại củng cố; Phần gia tăng nòng (súng đại bác).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tăng cường, củng cố; tăng viện; tăng thêm sức mạnh.động từEN-VI Dict
  2. Cái làm cho vững chắc thêm; đại củng cố.danh từEN-VI Dict
  3. Phần gia tăng nòng (súng đại bác).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They need to reinforce the walls of the castle.

  2. These bars reinforce the weak shelf.

  3. This reinforce helps the cannon fire safely.

  4. to reinforce a fortress

    củng cố pháo đài

  5. to reinforce troops at the from

    tăng viện cho mặt trận