TanroDictionary Sổ từ

reinstate

/ˌriːɪnˈsteɪt/

Anh
0

reinstate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phục hồi (chức vụ, quyền lợi); lấy lại (sức khoẻ); Sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phục hồi (chức vụ, quyền lợi); lấy lại (sức khoẻ).động từEN-VI Dict
  2. Sắp đặt lại (cho có thứ tự, quy củ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Doctors hope to reinstate his strength soon.

  2. She will reinstate the books on the shelf.