Nghĩa tiếng Việt
- Trang bị lại (cho một nhà máy ) một kiểu làm việc mới.động từEN-VI Dict
- [[|]] sắp đặt lại (kế hoạch, công việc ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The owner will rejig the factory line.
-
We need to rejig the schedule today.