Nghĩa tiếng Việt
- Nới lỏng, lơi ra.động từEN-VI Dict
- Làm dịu đi, làm chùng, làm bớt căng thẳng.động từEN-VI Dict
- Làm giãn ra, làm cho dễ chịu, giải (trí).động từEN-VI Dict
- Giảm nhẹ (hình phạt).động từEN-VI Dict
- Làm yếu đi, làm suy nhược.động từEN-VI Dict
- Làm nhuận (tràng).động từEN-VI Dict
- Lỏng ra, chùng ra, giãn ra (gân cốt bắp cơ).động từEN-VI Dict
- Giảm bớt, nguôi đi, bớt căng thẳng, dịu đi.động từEN-VI Dict
- Giải trí, nghỉ ngơi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please relax your grip on the handle.
-
You should relax the tension in your shoulders.
-
I need to relax my mind after work.
-
The judge agreed to relax the penalty.
-
Long work hours can relax your body.