Nghĩa tiếng Việt
- từ bỏ; nhường lạiđộng từEN-VI Dict
- Bỏ, từ bỏ (thói quen, hy vọng, quyền lợi... ).động từWiktionary
- Buông, thả.động từWiktionary
Ví dụ
-
You must relinquish your seat to the elderly woman.
-
to relinquish one's hopes
từ bỏ hy vọng
-
to relinquish one's habits
bỏ những thói quen
-
to relinquish one's hold
buông tay ra