TanroDictionary Sổ từ

relinquish

/rɪˈlɪŋkwɪʃ/

Anh
0

relinquish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: từ bỏ; nhường lại; Bỏ, từ bỏ (thói quen, hy vọng, quyền lợi... ); Buông, thả.

Nghĩa tiếng Việt

  1. từ bỏ; nhường lạiđộng từEN-VI Dict
  2. Bỏ, từ bỏ (thói quen, hy vọng, quyền lợi... ).động từWiktionary
  3. Buông, thả.động từWiktionary

Ví dụ

  1. You must relinquish your seat to the elderly woman.

  2. to relinquish one's hopes

    từ bỏ hy vọng

  3. to relinquish one's habits

    bỏ những thói quen

  4. to relinquish one's hold

    buông tay ra