Nghĩa tiếng Việt
- Cung cấp người làm mới.động từEN-VI Dict
- Lại làm cho dũng cảm, lại làm có khí phách tu mi nam tử.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The factory will reman the office quickly.
-
A short break can reman his courage.
/ˌriˈmæn/
reman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cung cấp người làm mới; Lại làm cho dũng cảm, lại làm có khí phách tu mi nam tử.
The factory will reman the office quickly.
A short break can reman his courage.