TanroDictionary Sổ từ

reman

/ˌriˈmæn/

Anh
0

reman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cung cấp người làm mới; Lại làm cho dũng cảm, lại làm có khí phách tu mi nam tử.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cung cấp người làm mới.động từEN-VI Dict
  2. Lại làm cho dũng cảm, lại làm có khí phách tu mi nam tử.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The factory will reman the office quickly.

  2. A short break can reman his courage.