TanroDictionary Sổ từ

reminisce

/ˌremɪˈnɪs/

Anh Thông dụng
0

reminisce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hồi tưởng, nhớ lại, ôn lại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồi tưởng, nhớ lại, ôn lại.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They love to reminisce about their old school days.

  2. We spent a happy evening reminiscing about the past

    Tụi tôi ngồi ôn lại chuyện cũ cả buổi chiều.