TanroDictionary Sổ từ

reprimand

/ˈreprɪmɑːnd/

Anh Thông dụng
0

reprimand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời khiển trách, lời quở trách; Khiển trách, quở trách.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời khiển trách, lời quở trách.danh từEN-VI Dict
  2. Khiển trách, quở trách.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The officer gave him a sharp reprimand.

  2. The coach reprimanded the player for shouting.