Nghĩa tiếng Việt
- Lời khiển trách, lời quở trách.danh từEN-VI Dict
- Khiển trách, quở trách.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The officer gave him a sharp reprimand.
-
The coach reprimanded the player for shouting.
/ˈreprɪmɑːnd/
reprimand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời khiển trách, lời quở trách; Khiển trách, quở trách.
The officer gave him a sharp reprimand.
The coach reprimanded the player for shouting.