TanroDictionary Sổ từ

reprint

/ˌriːˈprɪnt/

Anh
0

reprint là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự in lại, sự tái bản; Sách được tái bản; In lại, tái bản (sách... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự in lại, sự tái bản.danh từEN-VI Dict
  2. Sách được tái bản.danh từEN-VI Dict
  3. In lại, tái bản (sách... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This edition is a reprint of the first.

  2. I bought a reprint of my favorite novel.

  3. They will reprint the guide with new maps.