TanroDictionary Sổ từ

resound

/rɪˈzaʊnd/

Anh Thông dụng
0

resound là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vang dội; Dội lại (tiếng vang); vang lên; Nêu lên rầm rộ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vang dội.động từEN-VI Dict
  2. Dội lại (tiếng vang); vang lên.động từEN-VI Dict
  3. Nêu lên rầm rộ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His voice will resound in my mind.

  2. The hall began to resound with applause.

  3. His name will resound throughout the entire city.

  4. to resound somebody's praises

    ca tụng ai