Nghĩa tiếng Việt
- Chứa đầy (bằng những thứ mới, thứ khác để thay thế những thứ đã bán, đã dùng ).động từEN-VI Dict
- Bổ sung, cung cấp thêm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We restock the shelves every morning.
-
They restock the pantry after each sale.