TanroDictionary Sổ từ

restock

/ˌriːˈstɒk/

Anh
0

restock là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứa đầy (bằng những thứ mới, thứ khác để thay thế những thứ đã bán, đã dùng ); Bổ sung, cung cấp thêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chứa đầy (bằng những thứ mới, thứ khác để thay thế những thứ đã bán, đã dùng ).động từEN-VI Dict
  2. Bổ sung, cung cấp thêm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We restock the shelves every morning.

  2. They restock the pantry after each sale.