TanroDictionary

ret

/rɛt/

Anh
0

ret là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giầm (gai, đay cho róc sợi ra); Bị ướt nhũn, bị ướt thối ra (rơm, rạ, cỏ khô).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giầm (gai, đay cho róc sợi ra).động từEN-VI Dict
  2. Bị ướt nhũn, bị ướt thối ra (rơm, rạ, cỏ khô).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They ret the flax in a pond.

  2. The hay will ret after the heavy rain.