Nghĩa tiếng Việt
- Giầm (gai, đay cho róc sợi ra).động từEN-VI Dict
- Bị ướt nhũn, bị ướt thối ra (rơm, rạ, cỏ khô).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They ret the flax in a pond.
-
The hay will ret after the heavy rain.
/rɛt/
ret là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giầm (gai, đay cho róc sợi ra); Bị ướt nhũn, bị ướt thối ra (rơm, rạ, cỏ khô).
They ret the flax in a pond.
The hay will ret after the heavy rain.