TanroDictionary Sổ từ

retain

/rɪˈteɪn/

Anh Thông dụng
0

retain là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giữ, cầm lại; Ghi nhớ; Thuê (luật sư).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ, cầm lại.động từEN-VI Dict
  2. Ghi nhớ.động từEN-VI Dict
  3. Thuê (luật sư).động từEN-VI Dict
  4. Vẫn giữ, vẫn có, vẫn duy trì, vân dùng, không bỏ, không thừa nhận.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. These large dams retain water during the dry season.

  2. I retain the lesson from yesterday.

  3. They retain a lawyer for the case.

  4. It is important to retain your composure during an emergency.

  5. dykes retain the river water

    đê điều ngăn giữ nước sông