Nghĩa tiếng Việt
- Rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo... ).động từEN-VI Dict
- Đi ngủ ((cũng) to retire to bed).động từEN-VI Dict
- Thôi việc; về hưu.động từEN-VI Dict
- Rút lui.động từEN-VI Dict
- bỏ cuộc.động từEN-VI Dict
- Cho về hưu (công chức).động từEN-VI Dict
- Cho rút lui.động từEN-VI Dict
- Rút về, không cho lưu hành (một loại tiền... ).động từEN-VI Dict
- Hiệu lệnh rút lui.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please retire to your room after the dinner is over.
-
I retire early after a busy day.
-
My grandfather plans to retire from his job next year.
-
The teacher retire to the back room.
-
The runner had to retire from the race due to injury.