TanroDictionary Sổ từ

retire

/rɪˈtaɪə(r)/

Anh Thông dụng
0

retire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo... ); Đi ngủ ((cũng) to retire to bed); Thôi việc; về hưu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rời bỏ, đi ra, rút về, lui về (một nơi nào kín đáo... ).động từEN-VI Dict
  2. Đi ngủ ((cũng) to retire to bed).động từEN-VI Dict
  3. Thôi việc; về hưu.động từEN-VI Dict
  4. Rút lui.động từEN-VI Dict
  5. bỏ cuộc.động từEN-VI Dict
  6. Cho về hưu (công chức).động từEN-VI Dict
  7. Cho rút lui.động từEN-VI Dict
  8. Rút về, không cho lưu hành (một loại tiền... ).động từEN-VI Dict
  9. Hiệu lệnh rút lui.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please retire to your room after the dinner is over.

  2. I retire early after a busy day.

  3. My grandfather plans to retire from his job next year.

  4. The teacher retire to the back room.

  5. The runner had to retire from the race due to injury.