Nghĩa tiếng Việt
- Sự trả miếng, sự trả đũa; sự vặn lại; sự đập lại, sự bắt bẻ lại, sự cãi lại, sự đối đáp lại.danh từEN-VI Dict
- Lời vặn lại, lời đập lại, lời cãi lại, lời đối đáp lại.danh từEN-VI Dict
- Trả miếng, trả đũa, vặn lại; đập lại, bắt bẻ lại, cãi lại, đối đáp lại (lý lẽ... ).động từEN-VI Dict
- Bình cổ cong.danh từEN-VI Dict
- Chưng (cất) bằng bình cổ cong.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His sharp retort ended the discussion.
-
Her quick retort made everyone laugh.
-
She did not want to retort to his rude comment.
-
The coin had a star on its retort.
-
The lab used a retort to heat the liquid.