TanroDictionary Sổ từ

retort

/rɪˈtɔːt/

Anh
0

retort là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự trả miếng, sự trả đũa; sự vặn lại; sự đập lại, sự bắt bẻ lại, sự cãi lại, sự đối đáp lại; Lời vặn lại, lời đập lại, lời cãi lại, lời đối đáp lại; Trả miếng, trả đũa, vặn lại; đập lại, bắt bẻ lại, cãi lại, đối đáp lại (lý lẽ... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trả miếng, sự trả đũa; sự vặn lại; sự đập lại, sự bắt bẻ lại, sự cãi lại, sự đối đáp lại.danh từEN-VI Dict
  2. Lời vặn lại, lời đập lại, lời cãi lại, lời đối đáp lại.danh từEN-VI Dict
  3. Trả miếng, trả đũa, vặn lại; đập lại, bắt bẻ lại, cãi lại, đối đáp lại (lý lẽ... ).động từEN-VI Dict
  4. Bình cổ cong.danh từEN-VI Dict
  5. Chưng (cất) bằng bình cổ cong.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His sharp retort ended the discussion.

  2. Her quick retort made everyone laugh.

  3. She did not want to retort to his rude comment.

  4. The coin had a star on its retort.

  5. The lab used a retort to heat the liquid.