TanroDictionary Sổ từ

rhetor

/ˈriˌtɔr/

Anh
0

rhetor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giáo sư tu từ học; giáo sư dạy thuật hùng biện (Hy lạp, La mã); Nhà hùng biện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giáo sư tu từ học; giáo sư dạy thuật hùng biện (Hy lạp, La mã).danh từEN-VI Dict
  2. Nhà hùng biện.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The rhetor taught public speaking to students.

  2. The old rhetor spoke with great skill.