TanroDictionary Sổ từ

rhyme

/raɪm/

Anh
0

rhyme là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Văn; bài thơ; những câu thơ có vần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Văn.danh từEN-VI Dict
  2. bài thơdanh từEN-VI Dict
  3. những câu thơ có vần.danh từEN-VI Dict
  4. Ăn vần (với nhau).động từEN-VI Dict
  5. Làm thơ.động từEN-VI Dict
  6. Đặt thành thơ (một bài văn xuôi).động từEN-VI Dict
  7. Làm cho từ này ăn vần với từ kia.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The poet used that word just for rhyme.

  2. She wrote a short rhyme for class.

  3. The rhyme made the poem easy to remember.

  4. Do these two words rhyme with each other?

  5. He likes to rhyme when he sings.