Nghĩa tiếng Việt
- Văn.danh từEN-VI Dict
- bài thơdanh từEN-VI Dict
- những câu thơ có vần.danh từEN-VI Dict
- Ăn vần (với nhau).động từEN-VI Dict
- Làm thơ.động từEN-VI Dict
- Đặt thành thơ (một bài văn xuôi).động từEN-VI Dict
- Làm cho từ này ăn vần với từ kia.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The poet used that word just for rhyme.
-
She wrote a short rhyme for class.
-
The rhyme made the poem easy to remember.
-
Do these two words rhyme with each other?
-
He likes to rhyme when he sings.