TanroDictionary Sổ từ

roast

/rəʊst/

Anh
0

roast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thịt quay, thịt nướng; sự quay thịt, sự nướng thịt; Lời phê bình nghiêm khắc, lời giễu cợt cay độc; Sự nung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thịt quay, thịt nướng; sự quay thịt, sự nướng thịt.danh từEN-VI Dict
  2. Lời phê bình nghiêm khắc, lời giễu cợt cay độc.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nung.danh từEN-VI Dict
  4. Quay, nướng.tính từEN-VI Dict
  5. Quay, nướng (thịt).động từEN-VI Dict
  6. Rang (cà phê).động từEN-VI Dict
  7. Sưởi ấm; hơ lửa, bắt (ai) đứng vào lửa (để tra tấn).động từEN-VI Dict
  8. Nung.động từEN-VI Dict
  9. Phê bình nghiêm khắc.động từEN-VI Dict
  10. Chế nhạo, giễu cợt, chế giễu.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We shared a roast for dinner.

  2. Her mistake brought a roast from the team.

  3. The roast changed color in the fire.

  4. We enjoyed some roast pig for dinner.

  5. They roast chicken every Sunday.