TanroDictionary Sổ từ

roister

/ˈrɔɪstɜː/

Anh
0

roister là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm om sòm, làm ầm ĩ; Chè chén ầm ĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm om sòm, làm ầm ĩ.động từEN-VI Dict
  2. Chè chén ầm ĩ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They roistered in the kitchen after dinner.

  2. The students roistered until midnight.