TanroDictionary

round

/raʊnd/

Anh
0

round là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tròn; Tròn, chẵn; Khứ hồi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tròn.tính từEN-VI Dict
  2. Tròn, chẵn.tính từEN-VI Dict
  3. Khứ hồi.tính từEN-VI Dict
  4. Theo vòng tròn, vòng quanh.tính từEN-VI Dict
  5. Thẳng thắn, chân thật, nói không úp mở.tính từEN-VI Dict
  6. Sang sảng, vang (giọng).tính từEN-VI Dict
  7. Lưu loát, trôi chảy (văn).tính từEN-VI Dict
  8. Nhanh, mạnh.tính từEN-VI Dict
  9. Khá lớn, đáng kể.tính từEN-VI Dict
  10. Vật hình tròn, khoanh.danh từEN-VI Dict
  11. Vòng tròn.danh từEN-VI Dict
  12. Vòng, sự quay, vòng, sự tuần hoàn, chu kỳ.danh từEN-VI Dict
  13. Phạm vi, lĩnh vực.danh từEN-VI Dict
  14. Sự đi vòng, sự đi tua; cuộc kinh lý, cuộc đi dạo; (số nhiều) (quân sự) cuộc tuần tra.danh từEN-VI Dict
  15. Tuần chầu (mời rượu... ).danh từEN-VI Dict
  16. Hiệp (quyền Anh); vòng thi đấu (quần vợt... ); (đánh bài) hội.danh từEN-VI Dict
  17. Tràng, loạt.danh từEN-VI Dict
  18. Thanh thang (thanh ngang tròn của cái thang) ((cũng) round of a ladder).danh từEN-VI Dict
  19. Phát (súng); viên đạn.danh từEN-VI Dict
  20. Canông.danh từEN-VI Dict
  21. Quanh, vòng quanh, loanh quanh; xung quanh, tròn.DEN-VI Dict
  22. Trở lại, quay trở lại.DEN-VI Dict
  23. Khắp cả.DEN-VI Dict
  24. Quanh, xung quanh, vòng quanh.danh từEN-VI Dict
  25. Làm tròn.động từEN-VI Dict
  26. Cắt tròn, cắt cụt.động từEN-VI Dict
  27. Đi vòng quanh mũi đất.động từEN-VI Dict
  28. gọt giũa (một câu).động từEN-VI Dict
  29. Đọc tròn môi.động từEN-VI Dict
  30. làm giàu thêm lên (của cải, tài sản... ).động từEN-VI Dict
  31. Thành tròn, trở nên tròn.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She has very round cheeks on her face.

  2. We need to buy a round dozen of eggs.

  3. They booked a round trip to Paris for vacation.

  4. The ship took a round voyage around the island.

  5. You should be round with me about your plans.