Nghĩa tiếng Việt
- Tròn.tính từEN-VI Dict
- Tròn, chẵn.tính từEN-VI Dict
- Khứ hồi.tính từEN-VI Dict
- Theo vòng tròn, vòng quanh.tính từEN-VI Dict
- Thẳng thắn, chân thật, nói không úp mở.tính từEN-VI Dict
- Sang sảng, vang (giọng).tính từEN-VI Dict
- Lưu loát, trôi chảy (văn).tính từEN-VI Dict
- Nhanh, mạnh.tính từEN-VI Dict
- Khá lớn, đáng kể.tính từEN-VI Dict
- Vật hình tròn, khoanh.danh từEN-VI Dict
- Vòng tròn.danh từEN-VI Dict
- Vòng, sự quay, vòng, sự tuần hoàn, chu kỳ.danh từEN-VI Dict
- Phạm vi, lĩnh vực.danh từEN-VI Dict
- Sự đi vòng, sự đi tua; cuộc kinh lý, cuộc đi dạo; (số nhiều) (quân sự) cuộc tuần tra.danh từEN-VI Dict
- Tuần chầu (mời rượu... ).danh từEN-VI Dict
- Hiệp (quyền Anh); vòng thi đấu (quần vợt... ); (đánh bài) hội.danh từEN-VI Dict
- Tràng, loạt.danh từEN-VI Dict
- Thanh thang (thanh ngang tròn của cái thang) ((cũng) round of a ladder).danh từEN-VI Dict
- Phát (súng); viên đạn.danh từEN-VI Dict
- Canông.danh từEN-VI Dict
- Quanh, vòng quanh, loanh quanh; xung quanh, tròn.DEN-VI Dict
- Trở lại, quay trở lại.DEN-VI Dict
- Khắp cả.DEN-VI Dict
- Quanh, xung quanh, vòng quanh.danh từEN-VI Dict
- Làm tròn.động từEN-VI Dict
- Cắt tròn, cắt cụt.động từEN-VI Dict
- Đi vòng quanh mũi đất.động từEN-VI Dict
- gọt giũa (một câu).động từEN-VI Dict
- Đọc tròn môi.động từEN-VI Dict
- làm giàu thêm lên (của cải, tài sản... ).động từEN-VI Dict
- Thành tròn, trở nên tròn.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She has very round cheeks on her face.
-
We need to buy a round dozen of eggs.
-
They booked a round trip to Paris for vacation.
-
The ship took a round voyage around the island.
-
You should be round with me about your plans.