Nghĩa tiếng Việt
- Những nguyên tắc sơ đẳng, những nguyên tắc cơ sở, những khái niệm bước đầu, những kiến thức cơ sở.danh từEN-VI Dict
- Cơ quan thô sơ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She learned the rudiment of music last year.
-
The child showed a rudiment of speech.
-
the rudiments of chemistry
các kiến thức cơ sở về hoá học