Nghĩa tiếng Việt
- Tạm di chuyển người và của ra khỏi nơi không an toàn để tránh tai nạn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Sơ tán người già và trẻ em .
-
Các gia đình ở thành phố sơ tán về nông thôn tránh máy bay địch ném bom .
-
Các nhà sống ven đê tạm sơ tán khi nước sông lên to.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép