TanroDictionary Sổ từ

sơ tán

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tạm di chuyển người và của ra khỏi nơi không an toàn để tránh tai nạn.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Sơ tán người già và trẻ em .

  2. Các gia đình ở thành phố sơ tán về nông thôn tránh máy bay địch ném bom .

  3. Các nhà sống ven đê tạm sơ tán khi nước sông lên to.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép