TanroDictionary Sổ từ

sạp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sàn bắc trong khoang thuyền.danh từ
  2. Điệu múa của dân tộc Thái và dân tộc Mường.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Ngồi trong sạp cho đỡ gió.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép