TanroDictionary Sổ từ

sủa

Việt
0

sủa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Chó) Kêu to, thường khi đánh hơi thấy có người hay vật lạ; (Người) Từ dùng để sỉ nhục câu nói của người khác.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Chó) Kêu to, thường khi đánh hơi thấy có người hay vật lạ.động từWiktionary
  2. (Người) Từ dùng để sỉ nhục câu nói của người khác.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chó sủa suốt cả đêm.

  2. Mày sủa nhiều quá vậy mày.