Nghĩa tiếng Việt
- (Chó) Kêu to, thường khi đánh hơi thấy có người hay vật lạ.động từWiktionary
- (Người) Từ dùng để sỉ nhục câu nói của người khác.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chó sủa suốt cả đêm.
-
Mày sủa nhiều quá vậy mày.
sủa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Chó) Kêu to, thường khi đánh hơi thấy có người hay vật lạ; (Người) Từ dùng để sỉ nhục câu nói của người khác.
Chó sủa suốt cả đêm.
Mày sủa nhiều quá vậy mày.