TanroDictionary Sổ từ

sứa

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại động vật không xương, sống ở biển, mình như cái tán, có nhiều tua, thịt bùng nhùng như keo, trong suốt, ăn được.danh từ
  2. Nhạc khí gồm hai miếng gỗ hơi cong dùng để gõ nhịp.danh từ
  3. Đgt., đphg (Trẻ con) trớ.danh từ

Ví dụ

  1. Gõ sứa.

  2. Nhịp sứa.

  3. Em bé bú nhiều nên sứa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép