Nghĩa tiếng Việt
- Loại động vật không xương, sống ở biển, mình như cái tán, có nhiều tua, thịt bùng nhùng như keo, trong suốt, ăn được.danh từ
- Nhạc khí gồm hai miếng gỗ hơi cong dùng để gõ nhịp.danh từ
- Đgt., đphg (Trẻ con) trớ.danh từ
Ví dụ
-
Gõ sứa.
-
Nhịp sứa.
-
Em bé bú nhiều nên sứa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép