TanroDictionary Sổ từ

sửa

Việt
0

sửa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho hết chỗ hỏng, làm cho tốt lại, lại dùng được; Làm sẵn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho hết chỗ hỏng, làm cho tốt lại, lại dùng được.động từWiktionary
  2. Làm sẵn.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Sửa bài.

  2. Sửa đường.

  3. Sửa bữa cỗ.