Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho hết chỗ hỏng, làm cho tốt lại, lại dùng được.động từWiktionary
- Làm sẵn.động từWiktionary
Ví dụ
-
Sửa bài.
-
Sửa đường.
-
Sửa bữa cỗ.
sửa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho hết chỗ hỏng, làm cho tốt lại, lại dùng được; Làm sẵn.
Sửa bài.
Sửa đường.
Sửa bữa cỗ.