Nghĩa tiếng Việt
- Cây to, lá mọc vòng, hoa nở vào chiều tối, mùi thơm hắc, quả dài như chiếc đũa, thường trồng lấy bóng mát.danh từWiktionary
- Chất lỏng màu trắng đục do tuyến vú của phụ nữ hoặc động vật có vú giống cái tiết ra để nuôi con.danh từWiktionary
- Chất đặc có màu trắng đục trong hạt ngũ cốc non.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bú sữa mẹ.
-
Vắt sữa bò.
-
Lúa đang kì ngậm sữa.