TanroDictionary Sổ từ

sữa

Việt
0

sữa là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây to, lá mọc vòng, hoa nở vào chiều tối, mùi thơm hắc, quả dài như chiếc đũa, thường trồng lấy bóng mát; Chất lỏng màu trắng đục do tuyến vú của phụ nữ hoặc động vật có vú giống cái tiết ra để nuôi con; Chất đặc có màu trắng đục trong hạt ngũ cốc non.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây to, lá mọc vòng, hoa nở vào chiều tối, mùi thơm hắc, quả dài như chiếc đũa, thường trồng lấy bóng mát.danh từWiktionary
  2. Chất lỏng màu trắng đục do tuyến vú của phụ nữ hoặc động vật có vú giống cái tiết ra để nuôi con.danh từWiktionary
  3. Chất đặc có màu trắng đục trong hạt ngũ cốc non.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bú sữa mẹ.

  2. Vắt sữa bò.

  3. Lúa đang kì ngậm sữa.