TanroDictionary Sổ từ

sacred

/ˈseɪkrɪd/

Anh
0

sacred là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thánh; thần thánh, của thần; Thiêng liêng, bất khả xâm phạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thánh; thần thánh, của thần.tính từEN-VI Dict
  2. Thiêng liêng, bất khả xâm phạm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sacred book is kept in a temple.

  2. It is my sacred duty to protect them.

  3. sacred book

    sách thánh

  4. sacred poetry

    thánh thi

  5. sacred horse

    ngựa thần