Nghĩa tiếng Việt
- Thánh; thần thánh, của thần.tính từEN-VI Dict
- Thiêng liêng, bất khả xâm phạm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sacred book is kept in a temple.
-
It is my sacred duty to protect them.
-
sacred book
sách thánh
-
sacred poetry
thánh thi
-
sacred horse
ngựa thần