Nghĩa tiếng Việt
- Sự lún xuống, sự võng xuống; sự cong xuống.danh từEN-VI Dict
- Sự chùng (dây).danh từEN-VI Dict
- Sự sụt giá, sự hạ giá.danh từEN-VI Dict
- Sự trôi giạt về phía dưới gió.danh từEN-VI Dict
- Làm lún xuống, làm võng xuống; làm cong xuống.động từEN-VI Dict
- Làm chùng.động từEN-VI Dict
- Lún xuống, võng xuống; cong xuống.động từEN-VI Dict
- Nghiêng hẳn về một bên, lệch hẳn về một bên.động từEN-VI Dict
- Dãn ra, chùng.động từEN-VI Dict
- Hạ giá, xuống giá.động từEN-VI Dict
- Sút kém (tinh thần, sức khoẻ... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old sofa has a sag in the middle.
-
There is a sag in the old rope.
-
The market saw a sag in prices.
-
The boat had a slow sag with the wind.
-
Too many books sag the shelf.