TanroDictionary Sổ từ

sag

/sæɡ/

Anh
0

sag là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự lún xuống, sự võng xuống; sự cong xuống; Sự chùng (dây); Sự sụt giá, sự hạ giá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lún xuống, sự võng xuống; sự cong xuống.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chùng (dây).danh từEN-VI Dict
  3. Sự sụt giá, sự hạ giá.danh từEN-VI Dict
  4. Sự trôi giạt về phía dưới gió.danh từEN-VI Dict
  5. Làm lún xuống, làm võng xuống; làm cong xuống.động từEN-VI Dict
  6. Làm chùng.động từEN-VI Dict
  7. Lún xuống, võng xuống; cong xuống.động từEN-VI Dict
  8. Nghiêng hẳn về một bên, lệch hẳn về một bên.động từEN-VI Dict
  9. Dãn ra, chùng.động từEN-VI Dict
  10. Hạ giá, xuống giá.động từEN-VI Dict
  11. Sút kém (tinh thần, sức khoẻ... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old sofa has a sag in the middle.

  2. There is a sag in the old rope.

  3. The market saw a sag in prices.

  4. The boat had a slow sag with the wind.

  5. Too many books sag the shelf.