Nghĩa tiếng Việt
- Sự chào theo kiểu Xalam (cái đầu và để lòng bàn tay phải vào trán theo kiểu A-rập).danh từEN-VI Dict
- Tiếng chào Xalam.danh từEN-VI Dict
- Cúi chào kiểu Xalam.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He offered a polite salaam to the host.
-
She returned the salaam with a smile.
-
The guest salaamed at the door.