TanroDictionary Sổ từ

salaam

/səˈlɑːm/

Anh
0

salaam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chào theo kiểu Xalam (cái đầu và để lòng bàn tay phải vào trán theo kiểu A-rập); Tiếng chào Xalam; Cúi chào kiểu Xalam.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chào theo kiểu Xalam (cái đầu và để lòng bàn tay phải vào trán theo kiểu A-rập).danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng chào Xalam.danh từEN-VI Dict
  3. Cúi chào kiểu Xalam.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He offered a polite salaam to the host.

  2. She returned the salaam with a smile.

  3. The guest salaamed at the door.