Nghĩa tiếng Việt
- Lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng.tính từEN-VI Dict
- Đỏ, hồng hào (da).tính từEN-VI Dict
- Đỏ như máu.tính từEN-VI Dict
- (thuộc) máu; có máu, đẫm máu.tính từEN-VI Dict
- Bút chì nâu gạch.danh từEN-VI Dict
- Bức vẽ bằng chì nâu gạch.danh từEN-VI Dict
- Làm dây máu, làm vấy máu.động từEN-VI Dict
- Nhuộm đỏ (như máu).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He remained sanguine about his chances of winning.
-
The sanguine option was chosen.
-
The plan looked sanguine in practice.
-
The sanguine was important at work.
-
He learned to sanguine the tool.