TanroDictionary Sổ từ

sanguine

/ˈsæŋɡwɪn/

Anh
0

sanguine là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng; Đỏ, hồng hào (da); Đỏ như máu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lạc quan, đầy hy vọng, tin tưởng.tính từEN-VI Dict
  2. Đỏ, hồng hào (da).tính từEN-VI Dict
  3. Đỏ như máu.tính từEN-VI Dict
  4. (thuộc) máu; có máu, đẫm máu.tính từEN-VI Dict
  5. Bút chì nâu gạch.danh từEN-VI Dict
  6. Bức vẽ bằng chì nâu gạch.danh từEN-VI Dict
  7. Làm dây máu, làm vấy máu.động từEN-VI Dict
  8. Nhuộm đỏ (như máu).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He remained sanguine about his chances of winning.

  2. The sanguine option was chosen.

  3. The plan looked sanguine in practice.

  4. The sanguine was important at work.

  5. He learned to sanguine the tool.