Nghĩa tiếng Việt
- Chép lại đúng y như bản gốc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Văn bản sao chép.
-
Sao chép kinh nghiệm nước ngoài.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Văn bản sao chép.
Sao chép kinh nghiệm nước ngoài.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép