Nghĩa tiếng Việt
- Trái với trước.tính từ いWiktionary
- Ở một thời gian muộn hơn.tính từ いWiktionary
- Ở phía sau; ở thời gian ngược với trước.advWiktionary
- Ở phía sau của; ở thời gian ngược với trước đối với.giới từWiktionary
Ví dụ
-
Đuổi hùm cửa trước, rước sói cửa sau.
(Trường Chinh)
-
Dạo tường chợt thấy mái sau có nhà.
(Truyện Kiều)
-
Mặt sau tấm vải.
-
Hai chân sau của con chó.
-
Trước lạ sau quen.
(tục ngữ)