TanroDictionary Sổ từ

sau

Việt
0

sau là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trái với trước; Ở một thời gian muộn hơn; Ở phía sau; ở thời gian ngược với trước.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trái với trước.tính từ いWiktionary
  2. Ở một thời gian muộn hơn.tính từ いWiktionary
  3. Ở phía sau; ở thời gian ngược với trước.advWiktionary
  4. Ở phía sau của; ở thời gian ngược với trước đối với.giới từWiktionary

Ví dụ

  1. Đuổi hùm cửa trước, rước sói cửa sau.

    (Trường Chinh)

  2. Dạo tường chợt thấy mái sau có nhà.

    (Truyện Kiều)

  3. Mặt sau tấm vải.

  4. Hai chân sau của con chó.

  5. Trước lạ sau quen.

    (tục ngữ)