TanroDictionary Sổ từ

sauce

/sɔːs/

Anh Thông dụng
0

sauce là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nước xốt; Cái làm thêm thích thú; cái làm thêm thú vị; Nước muối, dung dịch muối.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước xốt.danh từEN-VI Dict
  2. Cái làm thêm thích thú; cái làm thêm thú vị.danh từEN-VI Dict
  3. Nước muối, dung dịch muối.danh từEN-VI Dict
  4. Sự vô lễ, sự láo xược.danh từEN-VI Dict
  5. Cho nước xốt, thêm nước xốt.động từEN-VI Dict
  6. Cho thêm gia vị.động từEN-VI Dict
  7. Làm thích thú, làm thú vị; pha mắm pha muối.động từEN-VI Dict
  8. Duộc ghỷ khùn hỗn xược (với ai).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please pour some tomato sauce on my pasta.

  2. Hunger is the best sauce for any meal.

  3. A sauce helped the team.

  4. You should not show such sauce to your elders.

  5. He can sauce the file later.