Nghĩa tiếng Việt
- Nước xốt.danh từEN-VI Dict
- Cái làm thêm thích thú; cái làm thêm thú vị.danh từEN-VI Dict
- Nước muối, dung dịch muối.danh từEN-VI Dict
- Sự vô lễ, sự láo xược.danh từEN-VI Dict
- Cho nước xốt, thêm nước xốt.động từEN-VI Dict
- Cho thêm gia vị.động từEN-VI Dict
- Làm thích thú, làm thú vị; pha mắm pha muối.động từEN-VI Dict
- Duộc ghỷ khùn hỗn xược (với ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Please pour some tomato sauce on my pasta.
-
Hunger is the best sauce for any meal.
-
A sauce helped the team.
-
You should not show such sauce to your elders.
-
He can sauce the file later.