TanroDictionary Sổ từ

scalar

/ˈskeɪlə(r)/

Anh
0

scalar là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô hướng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô hướng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The math problem used a scalar value.